stultify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
stultify ngoại động từ /ˈstəl.tə.ˌfɑɪ/
- Làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật).
- Làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình.
[sửa] Chia động từ
stultify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stultify | |||||
| Phân từ hiện tại | stultifying | |||||
| Phân từ quá khứ | stultified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stultify | stultify hoặc stultifiest¹ | stultifies hoặc stultifieth¹ | stultify | stultify | stultify |
| Quá khứ | stultified | stultified, hoặc stultifiedst¹ | stultified | stultified | stultified | stultified |
| Tương lai | will/shall² stultify | will/shall stultify hoặc wilt/shalt¹ stultify | will/shall stultify | will/shall stultify | will/shall stultify | will/shall stultify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stultify | stultify hoặc stultifiest¹ | stultify | stultify | stultify | stultify |
| Quá khứ | stultified | stultified | stultified | stultified | stultified | stultified |
| Tương lai | were to stultify hoặc should stultify | were to stultify hoặc should stultify | were to stultify hoặc should stultify | were to stultify hoặc should stultify | were to stultify hoặc should stultify | were to stultify hoặc should stultify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stultify | — | let’s stultify | stultify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)