stumble
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
stumble /ˈstəm.bəl/
[sửa] Nội động từ
stumble nội động từ /ˈstəm.bəl/
- Vấp, sẩy chân, trượt chân.
- to stumble along — đi lúc lúc lại vấp
- Nói vấp váp, nói lỡ.
- to stumble in a speech — đọc vấp váp một bài diễn văn
- Ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì).
- Tình cờ gặp.
- to stumble upon somebody — tình cờ gặp ai
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lầm lỡ, sai lầm.
[sửa] Ngoại động từ
stumble ngoại động từ /ˈstəm.bəl/
- Làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân.
[sửa] Chia động từ
stumble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stumble | |||||
| Phân từ hiện tại | stumbling | |||||
| Phân từ quá khứ | stumbled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stumble | stumble hoặc stumblest¹ | stumbles hoặc stumbleth¹ | stumble | stumble | stumble |
| Quá khứ | stumbled | stumbled, hoặc stumbledst¹ | stumbled | stumbled | stumbled | stumbled |
| Tương lai | will/shall² stumble | will/shall stumble hoặc wilt/shalt¹ stumble | will/shall stumble | will/shall stumble | will/shall stumble | will/shall stumble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stumble | stumble hoặc stumblest¹ | stumble | stumble | stumble | stumble |
| Quá khứ | stumbled | stumbled | stumbled | stumbled | stumbled | stumbled |
| Tương lai | were to stumble hoặc should stumble | were to stumble hoặc should stumble | were to stumble hoặc should stumble | were to stumble hoặc should stumble | were to stumble hoặc should stumble | were to stumble hoặc should stumble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stumble | — | let’s stumble | stumble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)