su

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem SU.


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

su

  1. Loài cây leo cùng họ với bầu.
  2. Trái cây này, có màu lục nhạt hình , thịt chắcmát thường dùng để xào với thịtnấu canh.

Đồng nghĩa

Dịch

loài cây leo
trái cây

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.



Tiếng Basque

Danh từ

su

  1. Lửa.



Tiếng Croat

Động từ

su số nhiều, ngôi thứ ba

  1. .



Tiếng Phần Lan

Từ nguyên

Viết tắt của sunnuntai.

Danh từ

su

  1. Chủ nhật.



Tiếng Pháp

Từ nguyên

Động tính từ quá khứ của savoir.

Động tính từ

su quá khứ (gc sue, số nhiều sus, gc số nhiều sues)

  1. Đã biết.
    J'ai su qu'elle mentait. — Tôi đã biết cô nói dối.

Từ liên hệ



Tiếng Guaraní

Số từ

su

  1. Ngàn, nghìn.



Tiếng Ý

Giới từ

su

  1. Trên.

Cách dùng

Khi có đằng trước mạo từ hạn định, su được kết hợp với mạo từ để trở thành:

su + mạo từ kết hợp
su + il sul
su + lo sullo
su + l’ sull’
su + i sui
su + gli sugli
su + la sulla
su + le sulle



Tiếng Lojban

cmavo

su

  1. Kệ chuyện, cất chuyện.

Cách dùng

Đây là "từ xóa" siêu ngữ: nó "xóa" tất cả những gì người ta đã nói. Nếu được nói trong cuộc đối thoại, nó chỉ xóa những gì người dùng từ xóa đã nói, nhưng nếu họ chỉ nói su, cả đối thoại được xóa. Vì thế, susu lúc nào cũng xóa cả đối thoại.

Từ liên hệ



Tiếng Tây Ban Nha

Cách phát âm

Tính từ sở hữu

su (số nhiều sus)

  1. Của , của hắn, của ông ấy, của anh ấy, của ấy, của ấy, của chị ấy...
    vino con su amigo — anh ấy nói chuyện với bạn
    habló a sus hijas — ông ấy nói chuyện với con

Phó từ

sus

  1. Vào khoảng.
    pesa sus dos kilogramos — nó nặng vào khoảng 2 kilôgam



Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Cách phát âm

Danh từ

su

  1. Nước.