suốt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
suốt
- Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.
- Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)
- Tt, trgt.
- Cả thời gian.
- Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
- Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
- Suốt dọc đường.
- Tất cả.
- Đi vắng suốt nhà.
- Từ trên xuống dưới.
- Vại nước trong suốt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.