suốt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

suốt

  1. Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi dệt.
    Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)
  2. Tt, trgt.
  3. Cả thời gian.
    Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
  4. Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
    Suốt dọc đường.
  5. Tất cả.
    Đi vắng suốt nhà.
  6. Từ trên xuống dưới.
    Vại nước trong suốt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.