subsidence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

subsidence

  1. Sự rút xuống (nước lụt... ).
  2. Sự lún xuống.
  3. Sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi.
  4. (Y học) Sự lặn đi (mụn, nhọt... ).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

subsidence gc

  1. (Địa chất, địa lý) Sự lún, sự lún sụt.
  2. (Khí tượng) Sự hụt.

Tham khảo[sửa]