subsist
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
subsist nội động từ /səb.ˈsɪst/
[sửa] Ngoại động từ
subsist ngoại động từ /səb.ˈsɪst/
- Nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội... ).
[sửa] Chia động từ
subsist
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to subsist | |||||
| Phân từ hiện tại | subsisting | |||||
| Phân từ quá khứ | subsisted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | subsist | subsist hoặc subsistest¹ | subsists hoặc subsisteth¹ | subsist | subsist | subsist |
| Quá khứ | subsisted | subsisted, hoặc subsistedst¹ | subsisted | subsisted | subsisted | subsisted |
| Tương lai | will/shall² subsist | will/shall subsist hoặc wilt/shalt¹ subsist | will/shall subsist | will/shall subsist | will/shall subsist | will/shall subsist |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | subsist | subsist hoặc subsistest¹ | subsist | subsist | subsist | subsist |
| Quá khứ | subsisted | subsisted | subsisted | subsisted | subsisted | subsisted |
| Tương lai | were to subsist hoặc should subsist | were to subsist hoặc should subsist | were to subsist hoặc should subsist | were to subsist hoặc should subsist | were to subsist hoặc should subsist | were to subsist hoặc should subsist |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | subsist | — | let’s subsist | subsist | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)