substratum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
substratum số nhiều substata ((cũng) substrate) /ˈsəb.ˌstreɪ.təm/
- Lớp dưới.
- Cơ sở.
- it has a substratum of truth — điều đó có cơ sở ở sự thật
- (Nông nghiệp) Tầng đất cái.
- (Sinh vật học) ; (triết học) thể nền.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)