sucker
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sucker /ˈsə.kɜː/
- Người mút, người hút.
- Ống hút.
- Lợn sữa.
- Cá voi mới đẻ.
- (Động vật học) Giác (mút).
- (Thực vật học) Rể mút.
- (Động vật học) Cá mút.
- (Thực vật học) Chồi bên.
- (Kỹ thuật) Pittông bơm hút.
- (Từ lóng) Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người dễ bịp.
[sửa] Ngoại động từ
sucker ngoại động từ /ˈsə.kɜː/
[sửa] Chia động từ
sucker
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sucker | |||||
| Phân từ hiện tại | suckering | |||||
| Phân từ quá khứ | suckered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | suckers hoặc suckereth¹ | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered, hoặc suckeredst¹ | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | will/shall² sucker | will/shall sucker hoặc wilt/shalt¹ sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | sucker | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sucker | — | let’s sucker | sucker | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
sucker nội động từ /ˈsə.kɜː/
[sửa] Chia động từ
sucker
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sucker | |||||
| Phân từ hiện tại | suckering | |||||
| Phân từ quá khứ | suckered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | suckers hoặc suckereth¹ | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered, hoặc suckeredst¹ | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | will/shall² sucker | will/shall sucker hoặc wilt/shalt¹ sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | sucker | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sucker | — | let’s sucker | sucker | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)