suggestive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

suggestive /səɡ.ˈdʒɛs.tɪv/

  1. Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ.
    the sentence is suggestive of an old saying — câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
  2. Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa