sulkily

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

sulkily /ˈsəl.ki.li/

  1. Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa.
  2. Tối tăm ảm đạm.

Tham khảo[sửa]