sulphurate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

sulphurate ngoại động từ

  1. Cho ngấm lưu huỳnh; xông lưu huỳnh.

Tham khảo[sửa]