sun
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sun /ˈsən/
- Mặt trời, vừng thái dương.
- Ánh nắng, ánh mặt trời.
- to take the sun — phơi nắng
- (Nghĩa bóng) Thế, thời.
- his sun is set — anh ta hết thời rồi
- (Thơ ca) Ngày; năm.
- Cụm đèn trần (ở trần nhà) ((cũng) sun-burner).
[sửa] Thành ngữ
- against the sun: Ngược chiều kim đồng hồ.
- to hail (adore) the rising sun: Khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh.
- to hold a candle to the sun: Đốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa).
- to make hay while the sun shines: (Xem) Hay.
- a place in the sun: Địa vị tốt trong xã hội.
- to rise with the sun: Dậy sớm.
- Sun of righteousness: Chúa.
- with the sun: Theo chiều kim đồng hồ.
[sửa] Ngoại động từ
sun ngoại động từ /ˈsən/
[sửa] Nội động từ
sun nội động từ /ˈsən/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sun˧˧ | ʂuŋ˧˥ | ʂuŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂun˧˥ | ʂun˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
sun
- Co lại.
- Sun vai.
[sửa] Chia động từ
sun
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sun | |||||
| Phân từ hiện tại | sunning | |||||
| Phân từ quá khứ | sunned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sun | sun hoặc sunnest¹ | suns hoặc sunneth¹ | sun | sun | sun |
| Quá khứ | sunned | sunned, hoặc sunnedst¹ | sunned | sunned | sunned | sunned |
| Tương lai | will/shall² sun | will/shall sun hoặc wilt/shalt¹ sun | will/shall sun | will/shall sun | will/shall sun | will/shall sun |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sun | sun hoặc sunnest¹ | sun | sun | sun | sun |
| Quá khứ | sunned | sunned | sunned | sunned | sunned | sunned |
| Tương lai | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sun | — | let’s sun | sun | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.