supercharge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

supercharge ngoại động từ /ˈsuː.pɜː.ˌtʃɑːrdʒ/

  1. (Kỹ thuật) Tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]