supernal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
supernal /sʊ.ˈpɜː.nᵊl/
- (Thơ ca) ; (văn học) (thuộc) trời.
- Ở trên trời, ở thiên đường.
- Cao cả, cao thượng.
- Có địa vị cao, có quyền lực cao.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)