supply
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
supply
- Sự cung cấp, sự tiếp tế.
- ammunition supply — sự tiếp tế đạn dược
- supply and demand — cung và cầu
- Nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp.
- an inexhaustible supply of coal — nguồn dự trữ than vô tận
- (Số nhiều) Quân nhu.
- (Số nhiều) Tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện).
- to cut off the supplies — cắt trợ cấp
Thành ngữ [sửa]
- Committee of Supply: Uỷ ban ngân sách (nghị viện).
- to get a fresh supply of something: Sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới.
- in short supply: Khan hiếm.
Ngoại động từ [sửa]
supply ngoại động từ
- Cung cấp, tiếp tế.
- to supply somebody with something — cung cấp vật gì cho ai
- Đáp ứng (nhu cầu... ).
- Thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất... ).
- to supply someone's place — thay thế ai
- Đưa, dẫn (chứng cớ).
Chia động từ [sửa]
supply
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to supply | |||||
| Phân từ hiện tại | supplying | |||||
| Phân từ quá khứ | supplied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | supply | supply hoặc suppliest¹ | supplies hoặc supplieth¹ | supply | supply | supply |
| Quá khứ | supplied | supplied hoặc suppliedst¹ | supplied | supplied | supplied | supplied |
| Tương lai | will/shall² supply | will/shall supply hoặc wilt/shalt¹ supply | will/shall supply | will/shall supply | will/shall supply | will/shall supply |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | supply | supply hoặc suppliest¹ | supply | supply | supply | supply |
| Quá khứ | supplied | supplied | supplied | supplied | supplied | supplied |
| Tương lai | were to supply hoặc should supply | were to supply hoặc should supply | were to supply hoặc should supply | were to supply hoặc should supply | were to supply hoặc should supply | were to supply hoặc should supply |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | supply | — | let’s supply | supply | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ [sửa]
supply
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)