surcharge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
surcharge /ˈsɜː.ˌtʃɑːrdʒ/
- Phần chất thêm, số lượng chất thêm.
- Số tiền tính thêm.
- Thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế).
- Dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem... ).
- (Kỹ thuật) Quá tải.
- (Điện học) Nạp (điện) quá.
Ngoại động từ
surcharge ngoại động từ /ˈsɜː.ˌtʃɑːrdʒ/
- Chất quá nặng, cho chở quá nặng.
- Bắt phạt quá nặng.
- Đánh thuế quá nặng.
- Đóng dấu chồng (sửa lại giá tem).
- (Kỹ thuật) Quá tải.
- (Điện học) Nạp (điện) quá.
Chia động từ
surcharge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to surcharge | |||||
| Phân từ hiện tại | surcharging | |||||
| Phân từ quá khứ | surcharged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surcharge | surcharge hoặc surchargest¹ | surcharges hoặc surchargeth¹ | surcharge | surcharge | surcharge |
| Quá khứ | surcharged | surcharged, hoặc surchargedst¹ | surcharged | surcharged | surcharged | surcharged |
| Tương lai | will/shall² surcharge | will/shall surcharge hoặc wilt/shalt¹ surcharge | will/shall surcharge | will/shall surcharge | will/shall surcharge | will/shall surcharge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surcharge | surcharge hoặc surchargest¹ | surcharge | surcharge | surcharge | surcharge |
| Quá khứ | surcharged | surcharged | surcharged | surcharged | surcharged | surcharged |
| Tương lai | were to surcharge hoặc should surcharge | were to surcharge hoặc should surcharge | were to surcharge hoặc should surcharge | were to surcharge hoặc should surcharge | were to surcharge hoặc should surcharge | were to surcharge hoặc should surcharge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | surcharge | — | let’s surcharge | surcharge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| surcharge /syʁ.ʃaʁʒ/ |
surcharges /syʁ.ʃaʁʒ/ |
surcharge gc /syʁ.ʃaʁʒ/
- Sự quá tải.
- Bateau qui a pris des passagers en surcharge — tàu thủy lấy khách quá tải
- Surcharge d’électricité — sự quá tải điện
- Gánh nặng thêm.
- Une surcharge pour une famille — một gánh nặng thêm cho một gia đình
- Phần làm nặng thêm; phần tăng thêm.
- Surcharge de programmes — phần làm nặng thêm chương trình
- Sự rườm rà.
- Surcharge d’ornements — trang trí rườm rà
- Sự viết đè lên, sự in đè lên, sự vẽ đè lên; chữ viết đè, dấu in đè, mảng vẽ đè lên.
- Lettre écrite sans surcharge — thư viết không có chữ viết đè
- Timbre-poste portant une surcharge — tem có in đè lên
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)