surge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
surge /ˈsɜːdʒ/
[sửa] Nội động từ
surge nội động từ /ˈsɜːdʒ/
[sửa] Ngoại động từ
surge ngoại động từ /ˈsɜːdʒ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
surge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to surge | |||||
| Phân từ hiện tại | surging | |||||
| Phân từ quá khứ | surged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surge | surge hoặc surgest¹ | surges hoặc surgeth¹ | surge | surge | surge |
| Quá khứ | surged | surged, hoặc surgedst¹ | surged | surged | surged | surged |
| Tương lai | will/shall² surge | will/shall surge hoặc wilt/shalt¹ surge | will/shall surge | will/shall surge | will/shall surge | will/shall surge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surge | surge hoặc surgest¹ | surge | surge | surge | surge |
| Quá khứ | surged | surged | surged | surged | surged | surged |
| Tương lai | were to surge hoặc should surge | were to surge hoặc should surge | were to surge hoặc should surge | were to surge hoặc should surge | were to surge hoặc should surge | were to surge hoặc should surge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | surge | — | let’s surge | surge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)