survey
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
survey /sɜː.ˈveɪ/
- Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.
- Sự nghiên cứu (tình hình... ).
- Cục đo đạc địa hình.
- Bản đồ địa hình.
Ngoại động từ[sửa]
survey ngoại động từ /sɜː.ˈveɪ/
- Quan sát, nhìn chung.
- Xem xét, nghiên cứu.
- Lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)