sus
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
sus
[sửa] Ngoại động từ
sus ngoại động từ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
sus /sys/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) (Courir sus à quelqu'un) tấn công ai.
- en sus — (từ cũ, nghĩa cũ) thêm vào
- La moitié en sus — một nữa thêm vào
- en sus de — ngoài
- Toucher des gratifications en sus de son salaire — lĩnh tiền thưởng ngoài số lương
[sửa] Thán từ
sus
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)