suyễn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swiəʔən˧˥ | ʂwiəŋ˧˩˨ | ʂwiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂwiə̰n˩˧ | ʂwiən˧˩ | ʂwiə̰n˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “suyễn”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Động từ [sửa]
suyễn
- Hen.
- Lên cơn suyễn.
- Suyễn đàm.
- Suyễn hen.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.