svar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít svar svaret
Số nhiều svar svara, svarene

svar

  1. Sự, câu trả lời, hồi âm, phúc đáp. Sự đáp lại, trả đũa, đáp lễ.
    å få svar på et spørsmål/brev
    å få svar på tiltale — Nhận câu trả miếng, trả đũa.
    å bli svar skyldig — Cứng họng, không trả lời được.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]