swagger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
swagger /ˈswæ.ɡɜː/
- Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.
- Lời nói huênh hoanh khoác lác.
- Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.
- Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.
[sửa] Tính từ
swagger /ˈswæ.ɡɜː/
- (Thông tục) Bảnh bao.
- swagger clothes — quần áo bảnh bao
[sửa] Nội động từ
swagger nội động từ /ˈswæ.ɡɜː/
- Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.
- Nói khoác lác huênh hoang.
[sửa] Ngoại động từ
swagger ngoại động từ /ˈswæ.ɡɜː/
- Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).
- to swagger somebody into doing something — doạ dẫm ai bắt làm việc gì; nạt nộ ai bắt làm việc gì
[sửa] Chia động từ
swagger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swagger | |||||
| Phân từ hiện tại | swaggering | |||||
| Phân từ quá khứ | swaggered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swagger | swagger hoặc swaggerest¹ | swaggers hoặc swaggereth¹ | swagger | swagger | swagger |
| Quá khứ | swaggered | swaggered, hoặc swaggeredst¹ | swaggered | swaggered | swaggered | swaggered |
| Tương lai | will/shall² swagger | will/shall swagger hoặc wilt/shalt¹ swagger | will/shall swagger | will/shall swagger | will/shall swagger | will/shall swagger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swagger | swagger hoặc swaggerest¹ | swagger | swagger | swagger | swagger |
| Quá khứ | swaggered | swaggered | swaggered | swaggered | swaggered | swaggered |
| Tương lai | were to swagger hoặc should swagger | were to swagger hoặc should swagger | were to swagger hoặc should swagger | were to swagger hoặc should swagger | were to swagger hoặc should swagger | were to swagger hoặc should swagger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swagger | — | let’s swagger | swagger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)