swap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

swap

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

swap (số nhiều swaps)

  1. (Lóng) Sự trao đổi, sự đổi chác.

Động từ [sửa]

swap /ˈswɑːp/

  1. (Lóng) Đổi, trao đổi, đổi chác.
    to swap something for something — trao đổi vật no lấy vật kia
    never swap horses while crossing the stream — không nên thay ngựa giữa dòng

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]