swap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
swap /ˈswɑːp/
[sửa] Động từ
swap /ˈswɑːp/
- (Từ lóng) Đổi, trao đổi, đổi chác.
- to swop something for something — trao đổi vật no lấy vật kia
- never swop horses while crossing the stream — không nên thay ngựa giữa dòng
[sửa] Chia động từ
swap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swap | |||||
| Phân từ hiện tại | swapping | |||||
| Phân từ quá khứ | swapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swap | swap hoặc swappest¹ | swaps hoặc swappeth¹ | swap | swap | swap |
| Quá khứ | swapped | swapped, hoặc swappedst¹ | swapped | swapped | swapped | swapped |
| Tương lai | will/shall² swap | will/shall swap hoặc wilt/shalt¹ swap | will/shall swap | will/shall swap | will/shall swap | will/shall swap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swap | swap hoặc swappest¹ | swap | swap | swap | swap |
| Quá khứ | swapped | swapped | swapped | swapped | swapped | swapped |
| Tương lai | were to swap hoặc should swap | were to swap hoặc should swap | were to swap hoặc should swap | were to swap hoặc should swap | were to swap hoặc should swap | were to swap hoặc should swap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swap | — | let’s swap | swap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)