swash
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
swash /ˈswɑːʃ/
- Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác.
[sửa] Động từ
swash /ˈswɑːʃ/
[sửa] Chia động từ
swash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swash | |||||
| Phân từ hiện tại | swashing | |||||
| Phân từ quá khứ | swashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swash | swash hoặc swashest¹ | swashes hoặc swasheth¹ | swash | swash | swash |
| Quá khứ | swashed | swashed, hoặc swashedst¹ | swashed | swashed | swashed | swashed |
| Tương lai | will/shall² swash | will/shall swash hoặc wilt/shalt¹ swash | will/shall swash | will/shall swash | will/shall swash | will/shall swash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swash | swash hoặc swashest¹ | swash | swash | swash | swash |
| Quá khứ | swashed | swashed | swashed | swashed | swashed | swashed |
| Tương lai | were to swash hoặc should swash | were to swash hoặc should swash | were to swash hoặc should swash | were to swash hoặc should swash | were to swash hoặc should swash | were to swash hoặc should swash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swash | — | let’s swash | swash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)