swindling

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

swindling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của swindle.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

swindling /ˈswɪn.dᵊ.liɳ/

  1. Sự (mánh khoé) lừa bịp.

Tham khảo[sửa]