swop
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
swop
Động từ [sửa]
swop
- (Từ lóng) Đổi, trao đổi, đổi chác.
- to swop something for something — trao đổi vật no lấy vật kia
- never swop horses while crossing the stream — không nên thay ngựa giữa dòng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)