sy
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy
Động từ
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sy |
| Hiện tại chỉ ngôi | syr |
| Quá khứ | sydde |
| Động tính từ quá khứ | sydd |
| Động tính từ hiện tại | — |
sy
- May, may vá, khâu.
- Hun sydde en kjole.
- å sy inn klær
- Legen sydde igjen såret.
- Han måtte sy tre sting i pannen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)