syllabified
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Động từ[sửa]
syllabified
Chia động từ[sửa]
syllabify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to syllabify | |||||
| Phân từ hiện tại | syllabifying | |||||
| Phân từ quá khứ | syllabified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | syllabify | syllabify hoặc syllabifiest¹ | syllabifies hoặc syllabifieth¹ | syllabify | syllabify | syllabify |
| Quá khứ | syllabified | syllabified hoặc syllabifiedst¹ | syllabified | syllabified | syllabified | syllabified |
| Tương lai | will/shall² syllabify | will/shall syllabify hoặc wilt/shalt¹ syllabify | will/shall syllabify | will/shall syllabify | will/shall syllabify | will/shall syllabify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | syllabify | syllabify hoặc syllabifiest¹ | syllabify | syllabify | syllabify | syllabify |
| Quá khứ | syllabified | syllabified | syllabified | syllabified | syllabified | syllabified |
| Tương lai | were to syllabify hoặc should syllabify | were to syllabify hoặc should syllabify | were to syllabify hoặc should syllabify | were to syllabify hoặc should syllabify | were to syllabify hoặc should syllabify | were to syllabify hoặc should syllabify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | syllabify | — | let’s syllabify | syllabify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.