syllogism
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
syllogism /ˈsɪ.lə.ˌdʒɪ.zəm/
- Tam đoạn luận.
- Sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận.
- Lý luận khôn ngoan; luận điệu xảo trá.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)