symbolise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
symbolise ngoại động từ
- Tượng trưng hoá.
- Diễn đạt bằng tượng trưng.
- Sự coi (một truyện ngắn... ) như chỉ có tính chất tượng trưng.
- Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.
Chia động từ [sửa]
symbolise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to symbolise | |||||
| Phân từ hiện tại | symbolising | |||||
| Phân từ quá khứ | symbolised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | symbolise | symbolise hoặc symbolisest¹ | symbolises hoặc symboliseth¹ | symbolise | symbolise | symbolise |
| Quá khứ | symbolised | symbolised hoặc symbolisedst¹ | symbolised | symbolised | symbolised | symbolised |
| Tương lai | will/shall² symbolise | will/shall symbolise hoặc wilt/shalt¹ symbolise | will/shall symbolise | will/shall symbolise | will/shall symbolise | will/shall symbolise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | symbolise | symbolise hoặc symbolisest¹ | symbolise | symbolise | symbolise | symbolise |
| Quá khứ | symbolised | symbolised | symbolised | symbolised | symbolised | symbolised |
| Tương lai | were to symbolise hoặc should symbolise | were to symbolise hoặc should symbolise | were to symbolise hoặc should symbolise | were to symbolise hoặc should symbolise | were to symbolise hoặc should symbolise | were to symbolise hoặc should symbolise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | symbolise | — | let’s symbolise | symbolise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)