symphony
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
symphony /.ni/
- Bản nhạc giao hưởng.
- Khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Dàn nhạc giao hưởng.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự hoà âm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)