synchronise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Nội động từ[sửa]

synchronise nội động từ

  1. Xảy ra đồng thời.
  2. Chỉ cùng một giờ (đồng hồ).

Ngoại động từ[sửa]

synchronise ngoại động từ

  1. Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện... ).
  2. Đồng bộ hoá.
  3. Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]