synchrotron

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

synchrotron /ˈsɪŋ.krə.ˌtrɑːn/

  1. (Vật lý) Xincrôtron.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

synchrotron

  1. (Vật lý học) Xincrotron.

Tham khảo[sửa]