synodal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

synodal

  1. (Thuộc) Hội nghị tôn giáo.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

synodal

  1. Xem synode.

Tham khảo[sửa]