synopsis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem Synopsis.

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh synopsis, từ tiếng Hy Lạp (synoran).

[sửa] Danh từ

Số ít
synopsis

Số nhiều
synopses

synopsis (số nhiều synopses) /sɪ.ˈnɑːp.sɪs/

  1. Bảng tóm tắt, bảng toát yếu; bản tóm tắt, bản toát yếu, toát yếu.
  2. (Tôn giáo) Sách kinh dành cho giáo dân (trong Chính Thống giáo).

[sửa] Đồng nghĩa

bảng tóm tắt

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
synopsis
/si.nɔp.sis/
synopsis
/si.nɔp.sis/

synopsis gc /si.nɔp.sis/

  1. Cái nhìn khái quát.
  2. Bảng khái quát, biểu nhất lãm.

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
synopsis
/si.nɔp.sis/
synopsis
/si.nɔp.sis/

synopsis /si.nɔp.sis/

  1. (Điện ảnh) Đề cương chi tiết.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa