synopsis
Từ điển mở Wiktionary
Xem Synopsis.
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA: /sɪ.ˈnɑːp.sɪs/ (Mỹ), /sɪ.ˈnɒp.sɪs/ (Anh)
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh synopsis, từ tiếng Hy Lạp (synoran).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
synopsis (số nhiều synopses) /sɪ.ˈnɑːp.sɪs/
- Bảng tóm tắt, bảng toát yếu; bản tóm tắt, bản toát yếu, toát yếu.
- (Tôn giáo) Sách kinh dành cho giáo dân (trong Chính Thống giáo).
[sửa] Đồng nghĩa
- bảng tóm tắt
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| synopsis /si.nɔp.sis/ |
synopsis /si.nɔp.sis/ |
synopsis gc /si.nɔp.sis/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| synopsis /si.nɔp.sis/ |
synopsis /si.nɔp.sis/ |
synopsis gđ /si.nɔp.sis/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)