synoptist

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

synoptist

  1. Khái quát, tóm tắt.
  2. (Thuộc) Sách Phúc âm tóm tắt.

Danh từ[sửa]

synoptist (synoptist)

  1. Người viết bản tóm tắt sách Phúc âm.

Tham khảo[sửa]