tài liệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɐ̤ːj˨˩ liɜ̰ʔw˨˩ | tɐːj˧˧ liɜ̰w˨˨ | tɐːj˨˩ liɜw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɐːj˧˧ liɜw˨˨ | tɐːj˧˧ liɜ̰w˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
tài liệu
- Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
- Tài liệu học tập.
- Tài liệu tham khảo.
- Đọc tài liệu tại thư viện.
- Như. Tư liệu (ng. 2.).
- Đi thực tế thu thập tài liệu viết luận văn tốt nghiệp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)