tài liệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tài liệu
- Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
- Tài liệu học tập.
- Tài liệu tham khảo.
- Đọc tài liệu tại thư viện.
- Như. Tư liệu (ng. 2.).
- Đi thực tế thu thập tài liệu viết luận văn tốt nghiệp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)