tài năng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tài năng
- Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì.
- Phát triển tài năng.
- Tài năng nghệ thuật.
- Một kĩ sư có tài năng.
- Người có tài năng.
- Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)