tài năng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tài năng

  1. Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì.
    Phát triển tài năng.
    Tài năng nghệ thuật.
    Một kĩ sư có tài năng.
  2. Người có tài năng.
    Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác