tài sản

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tài sản

  1. Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.
    Bảo vệ tài sản của nhân dân.
    Tịch thu tài sản.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác