tài tình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːj˨˩ tï̤ŋ˨˩ | taːj˧˧ tin˧˧ | taːj˨˩ tɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˧˧ tïŋ˧˧ | |||
Tính từ [sửa]
tài tình
- Giỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục.
- Nét vẽ tài tình.
- Đường bóng tài tình.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)