tàn sát

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̤ːn˨˩ saːt˧˥ taːŋ˧˧ ʂa̰ːk˩˧ taːŋ˨˩ ʂaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːn˧˧ ʂaːt˩˩ taːn˧˧ ʂa̰ːt˩˧

Động từ[sửa]

tàn sát

  1. Giết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sứcphương tiện tự vệ.
    Phát xít.
    Đức tàn sát toàn thể dân làng.
    Ô-ra-đua tại.
    Pháp năm

Tham khảo[sửa]