tá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɐː˧˥ | tɐ̰ː˩˧ | tɐː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɐː˩˩ | tɐ̰ː˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tá”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tá
- Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.
- Số gộp chung mười hai đơn vị làm một.
- Một tá kim băng.
- Nửa tá bút chì.
[sửa] Động từ
tá
- (Ph.) . Tạo ra cái cớ để vin vào.
- Tá chuyện để đòi tiền (hối lộ).
- Tr. (cũ; vch.; dùng ở cuối câu nghi vấn). Từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi.
- Người xưa đâu tá?
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.