tác động
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tác động
- Sự tác động.
- Tác động của khí hậu đối với con người.
Động từ
tác động
- Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới.
- Bài thơ tác động đến tình cảm của mọi người.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)