tác dụng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tác dụng
- Kết quả của tác động.
- Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất.
- Tác dụng giáo dục của văn học.
- Mất tác dụng.
- Phát huy tác dụng.
Động từ
tác dụng
- Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
- Base và acid tác dụng với nhau sinh ra muối và nước.
- Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)