tác dụng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tác dụng

  1. Kết quả của tác động.
    Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất.
    Tác dụng giáo dục của văn học.
    Mất tác dụng.
    Phát huy tác dụng.

Động từ

tác dụng

  1. Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
    Base và acid tác dụng với nhau sinh ra muối và nước.
    Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác