tác phẩm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tác phẩm
- Công trình do các nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên.
- Tác phẩm khoa học nổi tiếng.
- Tác phẩm mới xuất bản.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)