tác phẩm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tác phẩm

  1. Công trình do các nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên.
    Tác phẩm khoa học nổi tiếng.
    Tác phẩm mới xuất bản.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác