tám

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɐːm˧˥ tɐ̰ːm˩˧ tɐːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɐːm˩˩ tɐ̰ːm˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Danh từ

tám

  1. Mảnh gạo vỡ]] nhỏ ra vì giã.
  2. Từ đặt trước tên các vật mỏngdài.
    Tấm ván.
    Tấm lụa.
  3. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
  4. " Tấm áo.
    Tấm lòng.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa