tình cảm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tình cảm
- Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
- Tình cảm đi đôi với lí trí.
- Hiểu thấu tâm tư tình cảm.
- Một người giàu tình cảm.
- Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.
- Tình cảm mẹ con.
Tính từ
tình cảm
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

