tình cảm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tình cảm

  1. Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
    Tình cảm đi đôi với lí trí.
    Hiểu thấu tâm tư tình cảm.
    Một người giàu tình cảm.
  2. Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.
    Tình cảm mẹ con.

Tính từ

tình cảm

  1. Tỏ ra giàudễ thiên về tình cảm.
    Sống rất tình cảm.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác