tình ca

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ti̤ŋ˨˩ kɐː˧˧ tiŋ˧˧ kɐː˧˥ tɨn˨˩ kɐː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiŋ˧˧ kɐː˧˥ tiŋ˧˧ kɐː˧˥˧

[sửa] Danh từ

tình ca

  1. Bài thơ ca ngợi tình yêu.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa