tình thế

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

tình thế

  1. Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.
    Tình thế đã thay đổi.
    Tình thế thuận lợi.
    Lâm vào tình thế hiểm nghèo.
    Cứu vãn tình thế.

Tính từ

tình thế

  1. (Giải pháp) Có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt.
    Giải pháp tình thế.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác