tình thế
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
tình thế
- Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.
- Tình thế đã thay đổi.
- Tình thế thuận lợi.
- Lâm vào tình thế hiểm nghèo.
- Cứu vãn tình thế.
Tính từ
tình thế
- (Giải pháp) Có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt.
- Giải pháp tình thế.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)