tình yêu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ti̤ŋ˨˩ iɜw˧˧ | tiŋ˧˧ iɜw˧˥ | tɨn˨˩ iɜw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiŋ˧˧ iɜw˧˥ | tiŋ˧˧ iɜw˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
tình yêu
- Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.
- Tình yêu đất nước.
- Tình yêu quê hương.
- Tình cảm yêu đương giữa nam và nữ.
- Tình yêu lứa đôi.
- Tình yêu chung thuỷ.
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: love
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)